Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du

0
288
Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du
Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du

Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du (địa chỉ số 77 Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội) là vấn đề được khá nhiều người quan tâm đầu tiên khi có dự định đi khám mắt, đặc biệt là người có ý định đi khám mắt, đặc biệt là người có ý định khám theo dịch vụ chứ không theo bảo hiểm y tế. Thông thường khám mắt theo bảo hiểm y tế đúng tuyến thì bệnh nhân sẽ không phải chi trả thêm chi phí nếu không hưởng các dịch vụ công nghệ cao, còn khi khám mắt dịch vụ thì bệnh nhân sẽ phải thanh toán tiền khám, tiền thuốc và các dịch vụ phát sinh khác (nếu có).

Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du được niêm yết công khai

Thực tế, Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du được niêm yết công khai. Tuy vậy nếu chưa đi khám mắt tại Bệnh viện Mắt Sài Gòn  lần nào thì bệnh nhân sẽ không thể biết được chính xác Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du. Đặc biệt, mỗi lần khám mắt sẽ không giống nhau, mỗi bệnh nhân cũng sẽ hưởng những dịch vụ khác nhau và vì thế chi phí khám mắt hết bao nhiêu tiền theo Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du cũng không giống nhau.

Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du
Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du

Kinh nghiệm để biết Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du: Nếu không muốn mất tiền khám mắt và không phải lăn tăn vì khám mắt hết bao nhiêu tiền thì nên đi khám theo bảo hiểm đúng tuyến. Trường hợp cơ sở đúng tuyến không có chuyên khoa mắt, hoặc không đủ khả năng khám và điều trị bệnh mắt thì cơ sở đó sẽ chuyển bệnh nhân lên tuyến cao hơn và bệnh nhân khám ở tuyến cao hơn nhưng đã được chuyển bảo hiểm y tế nên vẫn không mất nhiều tiền khám mắt.

🍭 Trước đây, khi người bệnh có Bảo hiểm Y tế nếu có nguyện vọng khám chữa bệnh tại Bệnh Viện Mắt Sài Gòn Hà Nội 77 Nguyễn Du sẽ cần phải có Giấy chuyển viện, thủ tục khá rườm rà.

🌻 Hiện tại, nhờ Thông tuyến Bảo hiểm, bệnh nhân trên khắp mọi miền đất nước chỉ cần mang #Thẻ_BHYT kèm theo #Chứng_minh_nhân_dân đến Bệnh Viện Mắt Sài Gòn Hà Nội  77 Nguyễn Du để khám chữa bệnh theo nhu cầu.

Trường hợp bệnh nhân ngay từ đầu muốn lựa chọn khám dịch vụ ở nơi có chuyên khoa mắt thì sẽ phải chấp nhận chi trả theo chi phí Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du. Thông thường Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du có giá khám khoảng trên dưới 100 ngàn đồng/lần khám mắt. Kể cả tiến hành đo khúc xạ thì giá khám và đo khúc xạ cũng chỉ dưới 200 ngàn đồng/lần.

Các trường hợp có thực hiện xét nghiệm, chiếu chụp cận lâm sàng thì bệnh nhân sẽ phải chi trả thêm cho dịch vụ theo Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du.

Để không bỡ ngỡ, hoài nghi về chi phí khám mắt hết bao nhiêu tiền và cũng để biết rõ bản thân mình sẽ phải chi trả bao nhiêu tiền cho khám mắt, người bệnh nên xem Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du được niêm yết ở Bệnh Viện Mắt Sài Gòn hoặc hỏi nhân viên tư vấn, tiếp đón ở bệnh viện về vấn đề “Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du”.

⇒ Xem thêm Phương pháp mổ mắt cận thị mới nhất an toàn hiệu quả

Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du
Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du
Bệnh nhân dù không khám mắt theo bảo hiểm y tế vẫn nên mang theo chứng minh thư và bảo hiểm y tế theo, vì một số hạng mục khám và điều trị mắt vẫn được bảo hiểm thanh toán một phần dù trái tuyến (như mổ Phaco, mổ cắt mộng thịt hoặc một số hạng mục điều trị khác… theo Bảng giá bệnh viện mắt Sài Gòn Hà Nội Nguyễn Du).

⇒ Xem  thêm Mổ mắt cận thị ở đâu tốt nhất, những địa chỉ đáng tin cậy

      BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ BỆNH VIỆN MẮT SÀI GÒN HÀ NỘI ( NGUYỄN DU)
Đơn vị: đồng
STT TÊN CÔNG VIỆC GIÁ TIỀN BHYT
KHÁM BỆNH
1 Bóc giả mạc (1 mắt) 80,000
2 Bóc giả mạc (2 mắt) 150,000
3 Bơm rửa lệ đạo (1 mắt) 80,000 35,000
4 Bơm rửa lệ đạo (2 mắt) 150,000 35,000
5 Cắt chỉ kết mạc (1 mắt) 100,000 30,000
6 Cắt chỉ giác mạc (1 mắt) 150,000
7 Cắt chỉ khâu da mi (1 mắt) 100,000 30,000
8 Chích chắp/lẹo + khâu phục hồi thẩm mỹ 1 mắt 300,000
9 Chích chắp/lẹo (1 mắt) đơn chắp 150,000 75,600
10 Chích chắp/lẹo đơn chắp phức tạp (1 mắt) 200,000 75,600
11 Chích chắp/lẹo 1 mắt đa chắp 300,000 75,600
12 Chụp cắt lớp 3 chiều HD-OCT(1 mắt) 350,000 211,000
13 Chụp đáy mắt huỳnh quang (chưa gồm tiền thuốc) 500,000
14 Chụp đáy mắt màu 200,000
15 Công truyền dịch 200,000
16 Cấp giấy chứng thương khám 200,000
17 Đánh bờ mi (1 mắt) 50,000 33,000
18 Điện tim (1 lần) 50,000 45,900
19 Đo thị lực 40,000
20 Đo các chỉ số chức năng của mắt 70,000
21 Đo nhãn áp 30,000 23,700
22 Đo thị trường tự động (1 lần) 200,000 28,000
23 Đốt lông siêu (ít) 60,000
24 Đốt lông siêu (nhiều) 120,000
25 Hồ sơ tật khúc xạ 370,000
26 Khám mắt 100,000 29,600
27 Khám lại trong 7 ngày (áp dụng đối với BN khám) 50,000 29,600
28 Khám lại trên 7 ngày (áp dụng đối với BN khám) 100,000 29,600
29 Khám nội (áp dụng đối với BN không phẫu thuật được do bệnh lý) 150,000
30 Khâu da mi sau và sang chấn 1 mắt 200,000 774,000
31 Kính Orthor-K (1 mắt) 5,000,000
32 Kính Orthor-K (2 mắt) 10,000,000
33 Laser đáy mắt (1 lần,1 mắt) (Mức 1) 1,000,000
34 Laser đáy mắt (1 lần,1 mắt) (Mức 2) 1,500,000
35 Laser bao sau (1 mắt) 1,000,000 244,000
36 Laser cắt mống mắt chu biên (1 mắt) 1,200,000
37 Laser sau phẫu thuật lasik 6 tháng (1 mắt) 2,000,000
38 Lấy dị vật củng mạc 1 mắt 500,000
39 Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt 150,000 75,300
40 Lấy dị vật kết mạc (1 mắt) 100,000 61,600
41 Lấy dị vật giác mạc sâu đơn giản (1 mắt) (P.Khám) 300,000 314,000
42 Lấy dị vật giác mạc sâu phức tạp (1 mắt)  (P.Mổ) 1,000,000 314,000
43 Lấy sạn vôi kết mạc (Mức 1) 60,000
44 Lấy sạn vôi kết mạc (Mức 2) 100,000
45 Nặn tuyến bờ mi 50,000 33,000
46 Ngày giường bệnh 200,000
47 Nhỏ giãn Mydrin 2 mắt 0
48 Rửa cùng đồ, xử trí bỏng mắt do tia lửa hàn 100,000
49 Rửa cùng đồ (1 mắt) 150,000
50 Sơ cứu bỏng do hóa chất 1 mắt 200,000
51 Siêu âm A (1 mắt) 100,000
52 Siêu âm A (2 mắt) 200,000
53 Siêu âm B (1 mắt) 300,000
54 Siêu âm B (2 mắt) 600,000
55 Soi đáy mắt 50,000 49,600
56 Tái khám sau mổ PHACO, TRUNG PHẪU dưới 1 tháng 0
57 Tái khám sau đặt kính Orthor-K dưới 1 tháng 0
58 Tái khám sau mổ PHACO, TRUNG PHẪU sau 01 tháng 100,000
59 Tái khám sau đặt kính Orthor-K sau 1 tháng 100,000
60 Tái khám sau mổ LASIK đến 6 tháng 0
61 Tái khám sau mổ LASIK trên 6 tháng 100,000
62 Thẻ khúc xạ 500,000
63 Tập nhược thị (10 buổi/đợt) 500,000
64 Thay băng 30,000
65 Thông lệ đạo người lớn (1 mắt) 150,000 89,900
66 Thông lệ đạo trẻ em (1 mắt) 200,000 89,900
67 Tiêm Avastine cấp độ 2 2,000,000 44,600
68 Tiêm Avastine cấp độ 3 3,000,000 44,600
69 Tiêm cạnh nhãn cầu (1 mắt) 100,000 44,600
70 Tiêm dưới kết mạc (1 mắt) 100,000 44,600
71 Tiêm hậu nhãn cầu (1 mắt) 100,000 44,600
72 Tiêm nội nhãn (chưa bao gồm tiền thuốc) (1 mắt) 1,000,000 44,600
73 Trích sao bệnh án (1 bản) 100,000
74 Bệnh nhân lưu lại qua đêm 400,000
75 Người nhà bệnh nhân (1 người) 200,000
XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích máu 18 thông số 50,000 44,800
2 Máu chảy 20,000 12,300
3 Máu đông 20,000
4 Viêm gan B (HBsAg) 70,000
5 HIV 80,000
6 Glucose (Đường máu) 40,000 21,200
7 Creatine máu 50,000
ĐẠI PHẪU
1 Mổ Lasik + Visx 2 mắt 21,000,000
2 Mổ Lasik + Visx 1 mắt 10,500,000
3 Mổ Lasik + Visx + EPIK 2 mắt 24,000,000
4 Mổ Lasik + Visx + EPIK 1 mắt 13,500,000
5 Mổ Lasik + Visx + OUP 2 mắt 24,000,000
6 Mổ Lasik + Visx + OUP 1 mắt 13,500,000
7 Mổ Lasik + Visx + Femtosecond 2 mắt 41,000,000
8 Mổ Lasik + Visx + Femtosecond 1 mắt 20,500,000
9 Phaco + IOL (kính đa tiêu cự + điều trị loạn thị) 1 mắt 48,700,000 5,615,000
10 Phaco + IOL (TTT Restor Mỹ) 1 mắt 26,700,000 5,615,000
11 Phaco + IOL (TTT Toric Mỹ) 1 mắt 23,700,000 5,615,000
12 Phaco + IOL (TTT MBI P302A Mỹ) 1 mắt 10,900,000 5,590,000
13 Phaco + IOL (TTT Hoya PY- 60R) 1 mắt 10,700,000 5,555,000
14 Phaco + IOL (TTT SDHB) 1 mắt 10,700,000 5,615,000
15 Phaco + IOL (TTT IQ Mỹ) 1 mắt 10,500,000 5,615,000
16 Phaco + IOL (TTT SA Mỹ) 1 mắt 9,200,000 5,062,340
17 Phaco + IOL (TTT i- Flex) 1 mắt 8,700,000 4,914,000
18 Phaco+IOL (TTT MA Mỹ) 8,700,000 2,615,000
19 Phaco+IOL cứng MZ 1 mắt 5,000,000 2,615,000
20 Phẫu thuật chỉnh IOL lệch (đặt TTT MA) 5,500,000 2,615,000
21 Treo IOL CZ 1 mắt 13,000,000 3,605,000
22 Phaco + IOL cứng Biovision 1 mắt 4,500,000 2,615,000
23 Phaco không đặt IOL 1 mắt 4,000,000 2,615,000
24 Lấy TTT trong bao 1 mắt 3,000,000 2,615,000
TRUNG PHẪU
1 Phẫu thuật cắt mộng vá kết mạc 1 mắt 3,000,000 804,000
2 Phẫu thuật cắt mộng vá kết mạc, áp Mytomycin C 1 mắt 3,500,000
3 Phẫu thuật cắt mộng kép vá kết mạc 1 mắt 3,500,000
4 Phẫu thuật cắt mộng kép vá kết mạc áp Mytomycin C 1 mắt 4,000,000
5 Phẫu thuật cắt mộng tái phát có ghép màng ối 1 mắt 3,500,000
6 Phẫu thuật cắt bè củng mạc 4,000,000 1,065,000
7 Phẫu thuật cắt bè củng mạc + Áp Mytomycin C 1 mắt 4,500,000
8 Phẫu thuật quặm (1 mi) 2,500,000 614,000
9 Phẫu thuật quặm (2 mi) 5,000,000 809,000
10 Phẫu thuật quặm (3 mi) 7,500,000 1,020,000
11 Phẫu thuật quặm (4 mi) 10,000,000 1,176,000
12 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 1 mi 2,500,000
13 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 2 mi 5,000,000 809,000
14 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 3 mi 7,500,000 1,020,000
15 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 4 mi 10,000,000 1,176,000
16 Phẫu thuật  lác thông thường (1 mắt) 4,000,000
17 Phẫu thuật  lác thông thường (2 mắt) 6,000,000
18 Phẫu thuật  lác thông thường trẻ em (1 mắt) 5,000,000
19 Phẫu thuật  lác thông thường trẻ em (2 mắt) 6,000,000
20 Phẫu thuật cắt da mi thừa 2 mi trên
(thẩm mỹ)
5,000,000
21 Phẫu thuật cắt da mi thừa 2 mi dưới
(thẩm mỹ)
4,000,000
22 Phẫu thuật cắt da mi thừa 4 mi 7,000,000
23 Phẫu thuật cắt u mi không vá da 3,000,000
24 Phẫu thuật cắt u mi có vá da thẩm mỹ 3,500,000
25 Phẫu thuật cắt u kết mạc nông không vá hoặc có vá 2,500,000
26 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (1U) 1,000,000
27 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (2U) 2,000,000
28 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (3U) 3,000,000
29 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (4U) 4,000,000
30 Phẫu thuật múc nội nhãn có độn da hoặc không độn 3,500,000 516,000
31 Phẫu thuật sụp mi 1 mắt treo chỉ 7,000,000
32 Phẫu thuật sụp mi 2 mắt treo chỉ 14,000,000
33 Phẫu thuật sụp mi 1 mắt cắt cơ 7,000,000
34 Phẫu thuật sụp mi 2 mắt cắt cơ 10,000,000
35 Phẫu thuật tạo mi 2 mắt 7,000,000
36 Phẫu thuật tạo hình mi trên 2 mắt 5,000,000
37 Phẫu thuật cắt sẹo xấu 3,000,000
38 Khâu giác mạc đơn giản 2,000,000 750,000
39 Khâu giác mạc phức tạp 3,000,000 1,060,000
40 Khâu giác mạc, củng mạc rách phức tạp 1 mắt 4,000,000
41 Khâu củng mạc phức tạp 3,000,000 1,060,000
42 PT rách kết mạc, phủ kết mạc 2,500,000
43 PT Glaucoma đặt mini Express- Shurt 27,000,000 1,460,000
44 PT lấy Silicon tiền phòng 2,000,000
45 Rạch Abces + nhét meche 2,500,000
46 Nối lệ quản + tái tạo mi dưới 5,000,000
47 Phẫu thuật u nang kết mạc mi dưới 2,000,000
48 Khâu phủ kết mạc 2,500,000
49 Phẫu thuật u mi trên 2,500,000
50 Phẫu thuật U bì kết mạc có hoặc không ghép kết mạc 3,000,000
51 Phẫu thuật U sắc tố mi dưới 1,500,000
52 Khâu cò mi 1,500,000
ĐÁY MẮT
1 Mổ cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc/1 mắt
Mổ bong võng mạc dễ 10,000,000 ÷ 15,000,000 2,838,000
Mổ bong võng mạc khó 18,000,000 ÷ 25,000,000 2,838,000

⇒ Mổ mắt cận thị giá bao nhiêu 2019 – 2020 bạn đã biết chưa!!!

Nguồn : >> Bảng giá mới nhất Bệnh viện mắt Sài Gòn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here