Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ

0
399
Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ
Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ là vấn đề được nhiều người quan tâm đầu tiên khi có ý định đi khám mắt ở bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ ( 717 Đường 3/2, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ), đặc biệt là người có ý định khám theo dịch vụ chứ không theo bảo hiểm y tế. Thông thường khám mắt theo bảo hiểm y tế đúng tuyến thì bệnh nhân sẽ không phải chi trả thêm chi phí nếu không hưởng các dịch vụ công nghệ cao, còn khi khám mắt dịch vụ thì bệnh nhân sẽ phải thanh toán tiền khám, tiền thuốc và các dịch vụ phát sinh khác (nếu có).

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ được niêm yết công khai

Thực tế, Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ được niêm yết công khai. Tuy vậy nếu chưa đi khám mắt tại Bệnh Viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ lần nào thì bệnh nhân sẽ không thể biết được chính xác Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ. Đặc biệt, mỗi lần khám mắt sẽ không giống nhau, mỗi bệnh nhân cũng sẽ hưởng những dịch vụ khác nhau và vì thế chi phí khám mắt hết bao nhiêu tiền theo Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ cũng không giống nhau.

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ
Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ
Kinh nghiệm để biết Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ: Nếu không muốn mất tiền khám mắt và không phải lăn tăn vì khám mắt hết bao nhiêu tiền thì nên đi khám theo bảo hiểm đúng tuyến. Trường hợp cơ sở đúng tuyến không có chuyên khoa mắt, hoặc không đủ khả năng khám và điều trị bệnh mắt thì cơ sở đó sẽ chuyển bệnh nhân lên tuyến cao hơn và bệnh nhân khám ở tuyến cao hơn nhưng đã được chuyển bảo hiểm nên vẫn không mất tiền khám mắt.

Trường hợp bệnh nhân ngay từ đầu muốn lựa chọn khám dịch vụ ở nơi có chuyên khoa mắt thì sẽ phải chấp nhận chi trả theo chi phí Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ. Thông thường Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ có giá khám khoảng trên dưới 100 ngàn đồng/lần khám mắt. Kể cả tiến hành đo khúc xạ thì giá khám và đo khúc xạ cũng chỉ dưới 200 ngàn đồng/lần.

Các trường hợp có thực hiện xét nghiệm, chiếu chụp cận lâm sàng thì bệnh nhân sẽ phải chi trả thêm cho dịch vụ theo Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ.

Để không bỡ ngỡ, hoài nghi về chi phí khám mắt hết bao nhiêu tiền và cũng để biết rõ bản thân mình sẽ phải chi trả bao nhiêu tiền cho khám mắt, người bệnh nên xem Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ được niêm yết ở bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ hoặc hỏi nhân viên tư vấn, tiếp đón ở bệnh viện về vấn đề “Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ”.

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ
Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ
Bệnh nhân dù không khám mắt theo bảo hiểm y tế vẫn nên mang theo chứng minh thư và bảo hiểm y tế theo, vì một số hạng mục khám và điều trị mắt vẫn được bảo hiểm thanh toán một phần dù trái tuyến (như mổ Phaco, mổ cắt mộng thịt hoặc một số hạng mục điều trị khác… theo Bảng Giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ).

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ

BẢNG GIÁ BỆNH VIỆN MẮT SÀI GÒN CẦN THƠ
  Đơn vị: VNĐ
STT TÊN CÔNG VIỆC GIÁ TIỀN BHYT
1 Áp lạnh thể mi 1,500,000 0
2 Bìa hồ sơ 20,000 0
3 Bóc giả mạc (1 mắt) 80,000 75,300
4 Bóc giả mạc (2 mắt) 150,000 75,300
5 Bóc màng trước võng mạc 4,000,000 2,838,000
6 Bơm rửa lệ đạo (1 mắt) 150,000 35,000
7 Bơm rửa lệ đạo (2 mắt) 300,000 35,000
8 Bơm thông lệ đạo (1 mắt) 150,000 57,200
9 Bơm thông lệ đạo (2 mắt) 300,000 89,900
10 Bướu máu mí mắt 3,000,000 1,410,000
11 Cắt bỏ chắp có bọc 1,040,000 75,600
12 Cắt bỏ da thừa và lấy mở mi dưới 3,000,000 0
13 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 4,000,000 704,000
14 Cắt chỉ da mi mắt (1 mắt) 50,000 30,000
15 Cắt chỉ da mi mắt (2 mắt) 100,000 30,000
16 Cắt chỉ giác mạc (1 mắt) 200,000 30,000
17 Cắt chỉ kết mạc (1 mắt) 100,000 30,000
18 Cắt chỉ kết mạc (2 mắt) 200,000 30,000
19 Cắt chỉ khâu da mi (1 mắt) 100,000 30,000
20 Cắt cò mi (1 mắt) 500,000 380,000
21 Cắt cò mi (2 mắt) 1,000,000 380,000
22 Cắt mộng áp Mytomycin 3,500,000 804,000
23 Cắt u bã đậu mí mắt 3,000,000 689,000
24 Cắt u bì kết mạc có hoặc không ghép kết mạc 2,000,000 1,115,000
25 Cắt u nhú (1 mắt) 2,000,000 689,000
26 Cắt u nhú (2 mắt) 4,000,000 689,000
27 Cắt u sùi kết mạc (1 mắt) 500,000 0
28 Cắt u tạo hình mi 6,000,000 1,200,000
29 Cắt u vàng 1 mắt ( tiểu phẫu) 1,000,000 689,000
30 Cắt u vàng 2 mắt ( tiểu phẫu) 2,000,000 689,000
31 Chích chắp/ lẹo (1 mắt) 200,000 75,600
32 Chích chắp/ lẹo (2 mắt) 400,000 75,600
33 Chích chắp/ lẹo đa chắp (1 mắt) 300,000 75,600
34 Chụp Angiography (1 mắt) 1,000,000 0
35 Chụp Angiography (2 mắt) 2,000,000 0
36 Chụp bản đồ giác mạc (1 mắt) 200,000 0
37 Chụp bản đồ giác mạc (2 mắt) 400,000 0
38 Chụp bề dày giác mạc (1 mắt) 100,000 0
39 Chụp bề dày giác mạc (2 mắt) 200,000 0
40 Chụp hình đáy mắt (1 mắt) 200,000 0
41 Chụp hình đáy mắt (2 mắt) 400,000 0
42 Chụp OCT (1 mắt) 350,000 0
43 Chụp OCT (2 mắt) 700,000 0
44 Co cục máu đông 15,000 0
45 Co cục máu đông 15,000 0
46 Công truyền dịch 50,000 0
47 Công vô cảm 100,000 0
48 Công vô cảm 100,000 0
49 Đánh bờ mi (2 mắt) 100,000 33,000
50 Đặt Contaclens (1 mắt) 200,000 0
51 Đặt Contaclens (2 mắt) 400,000 0
52 Đặt kính điều trị giác mạc chóp (Kính scleral len) 1 mắt 7,500,000 0
53 Đặt kính điều trị giác mạc chóp (Kính scleral len) 2 mắt 15,000,000 0
54 Đặt Ring 2,000,000 0
55 Đếm tế bào nội mô giác mạc (1 mắt) 200,000 0
56 Đếm tế bào nội mô giác mạc (2 mắt) 400,000 0
57 Điện não 80,000 0
58 Điện tâm đồ 50,000 30,000
59 Điện tâm đồ 50,000 30,000
60 Điều trị Glôcôm bằng laser mống mắt chu biên (1 mắt) 1,200,000 0
61 Điều trị Glôcôm bằng laser mống mắt chu biên (2 mắt) 2,400,000 0
62 Đo khúc xạ máy 40,000 0
63 Đo nhãn áp 30,000 0
64 Đo thị lực đơn giản 40,000 0
65 Đo thị lực lé 40,000 0
66 Đo thị trường (1 mắt) 200,000 28,000
67 Đo thị trường (2 mắt) 400,000 28,000
68 Đọc ECG 10,000 0
69 Đổi Lens Customizel sang Lens Customizel (1 mắt) 1,000,000 0
70 Đổi Lens Customizel sang Lens Customizel (2 mắt) 2,000,000 0
71 Đổi Lens Customizel sang Lens thường (1 mắt) 1,000,000 0
72 Đổi Lens Customizel sang Lens thường (2 mắt) 2,000,000 0
73 Đổi Lens Scleral sang Lens Scleral (1 mắt) 1,000,000 0
74 Đổi Lens Scleral sang Lens Scleral (2 mắt) 2,000,000 0
75 Đốt lông siêu – ít (1 mắt) 60,000 45,700
76 Đốt lông siêu – ít (2 mắt) 120,000 45,700
77 Đốt Papllioma (1 mắt) 2,000,000 0
78 Đường kính giác mạc (1 mắt) 20,000 0
79 Đường kính giác mạc (2 mắt) 40,000 0
80 Femtosecond Lasik (1 mắt) 10,000,000 0
81 Femtosecond Lasik (2 mắt) 20,000,000 0
82 Gọt giác mạc 1,200,000 734,000
83 Hồ sơ phẫu thuật Phaco 300,000 0
84 Hồ sơ tật khúc xạ 410,000 0
85 Hoãn Phẫu Thuật Mắt 0 0
86 Khám lé 100,000 58,600
87 Khám mắt 50,000 26,200
88 Khám nội 100,000 0
89 Khám nội 100,000 0
90 Khâu chân mống mắt (1 mắt) 2,500,000 1,195,000
91 Khâu cò mi (1 mắt) 500,000 380,000
92 Khâu cò mi (2 mắt) 1,000,000 380,000
93 Khâu da mi đơn giản 1,000,000 774,000
94 Khâu kết mạc 1,000,000 614,000
95 Khâu phục hồi bờ mi 1,000,000 645,000
96 Laser các bệnh lý võng mạc (1 mắt) 1,000,000 0
97 Laser các bệnh lý võng mạc (2 mắt) 2,000,000 0
98 Lấy dầu Silicon 1,000,000 745,000
99 Lấy dị vật củng mạc (1 mắt) 500,000 0
100 Lấy dị vật củng mạc phức tạp (1 mắt) 1,500,000 845,000
101 Lấy dị vật dưới da mi (1 mắt) 2,000,000 0
102 Lấy dị vật giác mạc nông (1 mắt) 150,000 75,300
103 Lấy dị vật giác mạc nông (2 mắt) 300,000 75,300
104 Lấy dị vật giác mạc sâu (1 mắt) 300,000 0
105 Lấy dị vật giác mạc sâu (2 mắt) 600,000 314,000
106 Lấy dị vật giác mạc sâu phức tạp (1 mắt) 1,000,000 640,000
107 Lấy dị vật hốc mắt 3,000,000 845,000
108 Lấy dị vật kết mạc (1 mắt) 100,000 61,600
109 Lấy dị vật kết mạc (2 mắt) 200,000 61,600
110 Lấy sạn vôi kết mạc (1 mắt) 60,000 33,000
111 Lấy sạn vôi kết mạc (2 mắt) 120,000 33,000
112 Mở bao sau đục bằng laser (1 mắt) 1,000,000 0
113 Mở bao sau đục bằng laser (2 mắt) 2,000,000 0
114 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 3,500,000 915,000
115 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 3,500,000 516,000
116 Múc nội nhãn có độn, lắp mắt giả 4,500,000 516,000
117 Nặn tuyến bờ mi (1 mắt) 50,000 33,000
118 Nặn tuyến bờ mi (2 mắt) 100,000 33,000
119 Nhỏ liệt điều tiết + Skiascopy 50,000 28,400
120 Ortho K – Premium (2 mắt) 12,000,000 0
121 Ortho K – Premium lần 2 trở lên (1 mắt) 3,600,000 0
122 Ortho K – Premium lần 2 trở lên (2 mắt) 7,200,000 0
123 ORTHO-K (1 mắt) 5,000,000 0
124 ORTHO-K (2 mắt) 10,000,000 0
125 ORTHO-K lần 2 trở lên (1 mắt) 3,000,000 0
126 ORTHO-K lần 2 trở lên (2 mắt) 6,000,000 0
127 Phẫu thuật ấn độn củng mạc 4,000,000 0
128 Phẫu thuật bóc nang nước kết mạc 2,500,000 0
129 Phẫu thuật bơm Silicon ( sau phẫu thuật bong võng mạc) 1,000,000 745,000
130 Phẫu thuật cắt bè củng mạc + Áp Mytomycin C (1 mắt) 4,500,000 1,160,000
131 Phẫu thuật cắt bè củng mạc Trabeculectomy ( 2 mắt) 8,000,000 1,065,000
132 Phẫu thuật cắt bè củng mạc Trabeculectomy (1 mắt) 4,000,000 1,065,000
133 Phẫu thuật cắt bỏ túi lệ 4,000,000 804,000
134 Phẫu thuật cắt bỏ u hạt, u gai kết mạc 2,000,000 1,115,000
135 Phẫu thuật cắt cơ Muller (1 mắt) 5,000,000 1,265,000
136 Phẫu thuật cắt cơ Muller (2 mắt) 10,000,000 1,265,000
137 Phẫu thuật cắt dịch kính + bóc màng trước võng mạc 5,000,000 2,838,000
138 Phẫu thuật cắt dịch kính + lỗ hoàng điểm võng mạc 5,000,000 2,838,000
139 Phẫu thuật cắt dịch kính đơn thuần 6,000,000 1,200,000
140 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc 6,000,000 2,838,000
141 Phẫu thuật cắt dư da (1 mắt) 5,000,000 0
142 Phẫu thuật cắt dư da (2 mắt) 7,000,000 0
143 Phẫu thuật cắt dư da 1 mi dưới 2,500,000 0
144 Phẫu thuật cắt dư da 1 mi trên 3,000,000 0
145 Phẫu thuật cắt dư da 2 mi dưới 4,000,000 0
146 Phẫu thuật cắt dư da 2 mi trên 5,000,000 0
147 Phẫu thuật cắt dư da 4 mi 10,000,000 0
148 Phẫu thuật cắt mộng kép vá kết mạc áp Mytomycin C (1 mắt) 4,000,000 804,000
149 Phẫu thuật cắt nốt ruồi kết mạc 2,500,000 0
150 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 2,000,000 1,160,000
151 Phẫu thuật cắt u bì giác kết mạc 3,000,000 1,115,000
152 Phẫu thuật cắt u bờ mi 3,000,000 689,000
153 Phẫu thuật cắt u kết mạc 2,000,000 0
154 Phẫu thuật cắt u Nevi 3,000,000 0
155 Phẫu thuật cắt u nhú (1 mắt) 3,000,000 689,000
156 Phẫu thuật cắt u nhú (2 mắt) 6,000,000 689,000
157 Phẫu thuật cắt u vàng (1 mắt) 3,000,000 0
158 Phẫu thuật cắt u vàng (2 mắt) 6,000,000 0
159 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (2U) 2,000,000 0
160 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (3U) 3,000,000 0
161 Phẫu thuật cắt u vàng da mi (4U) 4,000,000 0
162 Phẫu thuật chỉnh IOL 3,000,000 1,195,000
163 Phẫu thuật chỉnh mống 3,000,000 0
164 Phẫu thuật điều trị bong hắc võng mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 3,000,000 1,060,000
165 Phẫu thuật đóng đai cũng mạc 12,000,000 0
166 Phẫu thuật Epi Lasik (1 mắt) 13,500,000 0
167 Phẫu thuật Epi Lasik (2 mắt) 24,000,000 0
168 Phẫu thuật Epicanthus (2 mắt) 4,500,000 804,000
169 Phẫu thuật ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ Ghép giác mạc lâu liển/ thủng giác mạc 4,000,000 2,088,000
170 Phẫu thuật ghép màng ối điều trị loét giác mạc 4,000,000 1,177,000
171 Phẫu thuật Glaucoma đặt van Ex-press 25,000,000 1,460,000
172 Phẫu thuật hẹp khe mi 3,000,000 595,000
173 Phẫu thuật IOL + khâu 3,000,000 1,950,000
174 Phẫu thuật IOL lần 2 ( 1 mắt chưa bao gồm TTT nhân tạo) 2,000,000 1,200,000
175 Phẫu thuật khâu củng mạc đơn thuần 2,000,000 800,000
176 Phẫu thuật khâu củng mạc phức tạp 3,000,000 1,060,000
177 Phẫu thuật khâu giác mạc đơn thuần 2,000,000 750,000
178 Phẫu thuật khâu giác mạc phức tạp 4,000,000 1,060,000
179 Phẫu thuật khâu hở mi do liệt dây TK VII 4,000,000 2,041,000
180 Phẫu thuật khâu IOL củng mạc 13,000,000 1,200,000
181 Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt) 4,000,000 704,000
182 Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) 6,000,000 1,150,000
183 Phẫu thuật lác thông thường trẻ em (1 mắt) 5,000,000 704,000
184 Phẫu thuật lác thông thường trẻ em (2 mắt) 6,000,000 1,150,000
185 Phẫu Thuật Lasik 0 0
186 Phẫu thuật Lasik (1 mắt) 10,500,000 0
187 Phẫu thuật Lasik (2 mắt) 21,000,000 0
188 Phẫu thuật lấy đai Silicon (sau PT ấn độn) 1,000,000 0
189 Phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng 1,060,000 1,060,000
190 Phẫu thuật lấy dị vật xuyên 2,500,000 0
191 Phẫu thuật lấy IOL (đã phẫu thuật Phaco ngoài) 3,000,000 1,195,000
192 Phẫu thuật lấy Silicon (sau phẫu thuật bong võng mạc) 1,000,000 745,000
193 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể 3,000,000 0
194 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể nhân tạo lệch hoặc rơi 4,000,000 1,160,000
195 Phẫu Thuật Mắt 0 0
196 Phẫu thuật mí đôi lấy mở thừa 7,000,000 0
197 Phẫu thuật mở góc tiền phòng 1,060,000 1,060,000
198 Phẫu thuật mộng đơn thuần 2,500,000 834,000
199 Phẫu thuật mộng kép (1 mắt) 4,000,000 0
200 Phẫu thuật mộng kép (2 mắt) 8,000,000 0
201 Phẫu thuật mộng thịt áp 5FU 3,500,000 0
202 Phẫu thuật mộng thịt áp Mytromycine 3,500,000 0
203 Phẫu thuật mộng thịt có ghép (KM rời tự thân, màng ối) có hoặc không áp thuốc chuyển hóa (1 mắt) 3,000,000 804,000
204 Phẫu thuật mộng thịt có ghép (KM rời tự thân, màng ối) có hoặc không áp thuốc chuyển hóa (2 mắt) 6,000,000 804,000
205 Phẫu thuật nâng cung chân mày 5,000,000 0
206 Phẫu thuật nối lệ quản dưới (1 mắt) 4,000,000 1,004,000
207 Phẫu thuật OUP Lasik (1 mắt) 13,500,000 0
208 Phẫu thuật OUP Lasik (2 mắt) 24,000,000 0
209 Phẫu thuật Phaco 10 Aspira – aAy YELLOW 10,000,000 2,615,000
210 Phẫu thuật Phaco 12 (OPTIFLEX MO/FNYA-03) 12,000,000 5,515,000
211 Phẫu thuật Phaco 12 AlSiol VF 12,000,000 5,415,000
212 Phẫu thuật Phaco 13 (CT Asphina) 13,000,000 2,615,000
213 Phẫu thuật Phaco 13 (Hoya-PS AF-1) 13,000,000 2,615,000
214 Phẫu thuật Phaco 14 (SDHB) 14,000,000 5,615,000
215 Phẫu thuật Phaco 14 (SDHBY) 14,000,000 5,615,000
216 Phẫu thuật Phaco 18 (Acrysoft IQ SN60WF) 18,000,000 2,615,000
217 Phẫu thuật Phaco 18 (Hoya Vivinext iSert XY 1) 18,000,000 2,615,000
218 Phẫu thuật Phaco 22 (AT TORBI 709M) 22,000,000 2,615,000
219 Phẫu thuật Phaco 22 (IQ TORIC SN6AT) 22,000,000 2,615,000
220 Phẫu thuật Phaco 3.5 (OPTIMA PMMA MCS602) 3,500,000 2,615,000
221 Phẫu thuật Phaco 35 (ALCON RESTOR AD1) 35,000,000 2,615,000
222 Phẫu thuật Phaco 35 (ALSIOL 3D VF) 35,000,000 2,615,000
223 Phẫu thuật Phaco 35 (AT LISA TRI 839MP) 35,000,000 2,615,000
224 Phẫu thuật Phaco 48 (AT LISA TORIC 909M) 48,000,000 2,615,000
225 Phẫu thuật Phaco 48 IQ TORIC SND1T 48,000,000 2,615,000
226 Phẫu thuật Phaco 5.5 (SlimFold Flex 600) 5,500,000 2,615,000
227 Phẫu thuật Phaco 7 (C-Flex) 7,000,000 2,615,000
228 Phẫu thuật Phaco 7 (Supper Flex) 7,000,000 2,615,000
229 Phẫu thuật Phaco 7.5 (Hoya Isert 251) 7,500,000 2,615,000
230 Phẫu thuật Phaco 8 (Acrysof MA60MA) 8,000,000 2,615,000
231 Phẫu thuật Phaco 8 (PRECISAL 302A) 8,000,000 2,615,000
232 Phẫu thuật Phaco 9 (Acrysoft SA60AT) 9,000,000 2,615,000
233 Phẫu thuật Phaco 9 (Bioline Yellow) 9,000,000 5,465,000
234 Phẫu thuật phủ kết mạc 2,500,000 614,000
235 Phẫu thuật phủ kết mạc, lắp mắt giả 3,800,000 614,000
236 Phẫu thuật quặm 1 mi 2,500,000 614,000
237 Phãu thuật quặm 2 mi 5,000,000 809,000
238 Phẫu thuật quặm 3 mi 7,500,000 1,020,000
239 Phẫu thuật quặm 4 mi 10,000,000 1,176,000
240 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 1 mi 2,500,000 614,000
241 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 2 mi ( 1 mắt) 4,000,000 614,000
242 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 2 mi ( 2 mắt) 5,000,000 614,000
243 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 3 mi 7,500,000 614,000
244 Phẫu thuật quặm bẩm sinh 4 mi 10,000,000 614,000
245 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1 mắt (chữa bệnh) 7,000,000 1,265,000
246 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 2 mắt (chữa bệnh) 14,000,000 1,265,000
247 Phẫu thuật rút rửa tiền phòng 3,000,000 704,000
248 Phẫu thuật sụp mí 1 mắt 7,000,000 0
249 Phẫu thuật sụp mí 2 mắt 14,000,000 0
250 Phẫu thuật tạo cùng đồ 1 bên, lắp mắt giả 4,500,000 1,060,000
251 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả (dễ) 4,000,000 1,060,000
252 Phẫu thuật tạo hình mí (2 mắt) 7,000,000 804,000
253 Phẫu thuật Telecanthus (2 mắt) 6,500,000 0
254 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ (dùng ống silicon) 12,000,000 1,004,000
255 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ (không dùng ống silicon) 8,000,000 1,004,000
256 Phẫu thuật treo IOL củng mạc (lấy IOL) + cắt dịch kính 16,000,000 1,200,000
257 Phẫu thuật u bì giác mạc 3,000,000 1,115,000
258 Phẫu thuật u bì hốc mắt 2,000,000 1,200,000
259 Phẫu thuật u hốc mắt (thẩm mỹ) 3,500,000 0
260 Phẫu thuật u kết mạc nông có vá (1 mắt) 2,500,000 1,115,000
261 Phẫu thuật u mi có ghép da 3,500,000 1,200,000
262 Phẫu thuật u sắc tố bờ mi 3,000,000 689,000
263 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt (thẩm mỹ) 3,500,000 0
264 Rách giác củng mạc hoặc đơn thuần 1,000,000 750,000
265 Siêu âm A (1 mắt) 100,000 0
266 Siêu âm A (2 mắt) 200,000 0
267 Siêu âm B (1 mắt) 300,000 0
268 Siêu âm B (2 mắt) 600,000 0
269 Soi bóng đồng tử 50,000 28,400
270 Soi đáy mắt 50,000 49,600
271 Soi góc tiền phòng 50,000 49,600
272 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 3,500,000 2,088,000
273 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 5,000,000 1,460,000
274 Tái tạo mí – Lật mí (1 mắt) 4,500,000 1,010,000
275 Tái tạo mí – Lật mí (2 mắt) 9,000,000 1,010,000
276 Tái tạo tiền phòng sau cắt bè củng mạc 3,000,000 704,000
277 Tập nhược thị (1 đợt 10 buổi) 500,000 27,000
278 Tập nhược thị (10 buổi/đợt) 500,000 27,000
279 Tham gia chương trình Lasiks day 500,000 0
280 Tham gia chương trình Lasiks day (0đ) 0 0
281 Tháo đai củng mạc (1 mắt) 100,000 0
282 Tháo tụ máu mi (1 mắt) 500,000 0
283 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 20,000 12,300
284 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 20,000 12,300
285 Thu tạm ứng BN ghép giác mạc 45,000,000 0
286 Thu thêm PT đặc biệt IOL<10 3,000,000 0
287 Thu tiền tạm ứng 0 0
288 Tiêm Avastin dịch kính (1 mắt) 1,500,000 0
289 Tiêm Avastin dịch kính (2 mắt) 3,000,000 0
290 Tiêm Dectancyl DKM 200,000 44,600
291 Tiêm dưới kết mạc (1 mắt) 100,000 44,600
292 Tiêm dưới kết mạc (2 mắt) 200,000 44,600
293 Tiêm nội nhãn Lucentis (1 mắt) 18,000,000 0
294 Tiêm nội nhãn Lucentis (2 mắt) 36,000,000 0
295 Tiền giường 50,000 0
296 Viêm kết mạc mùa xuân 400,000 0
297 Xét nghiệm CTM (NGFL) 50,000 0
298 Xét nghiệm CTM (NGFL) 50,000 0
299 Xét nghiệm máu Glycemie ( đường huyết) 40,000 0
300 Xét nghiệm máu Glycemie ( đường huyết) 40,000 0
301 Xét nghiệm máu Glycemie ( đường huyết) lần 2 40,000 0
302 Xét nghiệm máu Glycemie ( đường huyết) lần 2 40,000 0
303 Xét Nghiệm Tiền Phẫu Mắt 0 0
304 Xử lý bong võng mạc 4,000,000 2,173,000

Bảng giá bệnh viện Mắt Sài Gòn Cần Thơ – nguồn website bệnh viện Mắt Sài Gòn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here